break

  • 33,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 33
  • Tình trạng: Còn hàng

break verb (DAMAGE)

break off I picked it up and the handle broke off.

Charles is always breaking things.

She fell and broke her arm (= broke the bone in her arm).

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • breakI didn't mean to break your phone.
  • fractureLast year he fractured his skull.
  • bustOne of the children has bust the computer.
  • shatterThe ball hit the window and shattered it.
  • smashI dropped the vase and it smashed.
  • snapShe bent the ruler and it snapped.

Xem thêm kết quả »

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • hurtI hurt my arm climbing over the fence.
  • injureThe bomb killed ten people and injured many more.
  • woundHe was wounded so badly in the attack that doctors said he might never walk again.
  • maimThe atrocities have killed or maimed thousands of people.
  • tortureThe guards were accused of torturing prisoners.
  • stabHe was fatally stabbed with a kitchen knife.

Xem thêm kết quả »

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (END)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (NOT OBEY)

She broke her promise/word to me (= did not do what she promised she would).

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

break verb (DIVIDE)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (INTERRUPT)

We usually break for lunch at 12.30.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (USE FORCE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (EMOTION)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (BECOME KNOWN)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (WAVES)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (WEATHER)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

break verb (STORM)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

break verb (DAY)

break verb (VOICE)

His voice broke when he was 13.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

break verb (TENNIS)

break (serve)

Nadal broke Čilić's serve in the second set.

Xem thêm

break verb (TEAM BALL SPORTS)

break verb (POOL/SNOOKER)

Whose turn is it to break?

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (BALL)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break verb (HORSE)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Các thành ngữ

Các cụm động từ

break noun (INTERRUPTION)

Finally there was a break in the rain and we went out.

I'll make us a cup of tea in the next break.

[ U ] mainly UK (also break time)

We were talking about it at break.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

break noun (OPPORTUNITY)

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • chanceI didn't get a chance to say goodbye.
  • opportunityEveryone will get the opportunity to comment.
  • breakHer big break came when she was offered a role in a Spielberg movie.
  • springboardHe hoped writing an opinion piece for The Times would be the springboard he needed to get into journalism.

Xem thêm kết quả »

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break noun (WHAT HAPPENS)

the breaks

informal

the way that things happen, usually when this is bad for you but you cannot do anything to change it:

them's the breaks non-standard I was born a year too late to qualify, but them's the breaks.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

break noun (DAMAGE)

There's a break in the pipe.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • injuryHe was treated for minor injuries.
  • woundMost of the casualties had gunshot wounds.
  • cutHe walked away from the car crash with only cuts and bruises.
  • gashHe was bleeding profusely from a deep gash in his leg.
  • scratchShe had little scratches all over her arms.
  • lacerationA doctor's report said the laceration had cut the jugular vein.

Xem thêm kết quả »

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break noun (END)

make a break (also make the break)

Xem thêm

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break noun (TENNIS)

Murray must get another break to win.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break noun (POOL/SNOOKER)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break noun (TEAM BALL SPORTS)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

break noun (ESCAPE)

break noun (MORNING)

break of day/dawn [ U ] literary

at break of day We set out at break of day.

Xem thêm

(Định nghĩa của break từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

break | Từ điển Anh Mỹ

break verb (DAMAGE)

[ I/T ] past tense broke us/broʊk/ | past participle broken us/ˈbroʊ·kən/

[ I ] Our toaster broke, so we have to get a new one.

[ I/T ] past tense broke us/broʊk/ | past participle broken us/ˈbroʊ·kən/

[ I/T ] past tense broke us/broʊk/ | past participle broken us/ˈbroʊ·kən/

[ T ] Can you break a $50 bill for me?

break verb (INTERRUPT)

[ I/T ] past tense broke us/broʊk/ | past participle broken us/ˈbroʊ·kən/

break verb (END)

[ I/T ] past tense broke us/broʊk/ | past participle broken us/ˈbroʊ·kən/

break verb (SEPARATE)

[ I/T ] past tense broke us/broʊk/ | past participle broken us/ˈbroʊ·kən/

break verb (NOT OBEY)

[ T ] past tense broke us/broʊk/ | past participle broken us/ˈbroʊ·kən/

He didn’t know he was breaking the law.

break verb (MAKE KNOWN)

[ I/T ] past tense broke us/broʊk/ | past participle broken us/ˈbroʊ·kən/

break verb (MOVE)

Các thành ngữ

Các cụm động từ

break noun (OPPORTUNITY)

Getting that first job was a lucky break.

break noun (DAMAGED PLACE)

break noun (INTERRUPTION)

break noun (EARLY MORNING)

We set out at the break of day.

(Định nghĩa của break từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

break | Tiếng Anh Thương Mại

to do something that is against a law, or not do something that you should do or have promised to do:

break the law He didn't know he was breaking the law when he gave her the information.

Can you break a twenty for me, please?

Các cụm động từ

have/take a break We'll work through till lunch but take a short break at 11 o'clock.

We'll be right back after the break.

Xem thêm

(Định nghĩa của break từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của break

break

To the extent that conversations are implicitly expected or planned to co-occur with dinners, coffee breaks, or other scheduled activities, they are also temporally constrained.

The data were collected at home parties, lunchtime breaks, and other private venues.

There have been reports of some localised fumarole activity during the past 100 years, and a new lava flow broke out only 20 years ago.

By the end of the century, however, a few women had managed to break the ranks of male professionalism and attain medical degrees.

Three independent branches can be seen: degeneracy has been removed by breaking symmetry through displacement of one of the jets.

Rather, material structure is progressively broken up by increasing shear stresses.

Participants took a break between the two conditions and then completed the other modality, starting again with six new training items.

The fracture pattern of this lithology tends to lead to break up of the cores.

Verbal collaboration also emerged when musical communication was suspended or broke down.

They typically occur at the ends of meetings, often as people are walking out of a room, and even during social breaks.

The voices adopt the rhythm given by the percussion section, and sentences are rendered mechanical by being broken into short pieces.

An innovation that can be broken down or tried out on a partial basis also increases the probability of use and adoption5.

Local relief is characterized by low altitude sedimentary plateaux (chapadas), which are broken by a network of peripheral or intermontane depressions.

The line breaks in the orthographic version may represent places to pause, but they may also represent something else: a point of reflection or intensification.

In the presence of external effects, the duality between these coefficients is broken and local indeterminacy may appear.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với break

Các từ thường được sử dụng cùng với break.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

brief break

Participants were allowed a brief break and were provided with water to drink between blocks.

clean break

Or, does the oratorio represent a clean break with the 'didactic' past?

decisive break

This accessibility entailed a decisive break with the entrenched elitist and esoteric tradition of the occultists and hermeticists.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.