Halloween may have just passed us by, but prepare to get goosebumps by this one.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
They also noted that the simple and powerful performance is enough to inspire tears, or at least goosebumps.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
For anyone looking to raise goosebumps on their flesh, this one is sufficient to give you your money's worth.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
It's a ghost story, albeit one with a kicker that causes goosebumps of a different order.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
She remarked that the raw pain in her voice hits home to give you goosebumps all over.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
He would say little things like courage, and it gives me goosebumps to say that.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Goosebumps explode on my skin with every clip we watch.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Within an hour victims generally develop more severe local pain with local sweating and sometimes piloerection (goosebumps).
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Goosebumps is a song about homesickness.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Within an hour, a more severe local pain may develop with local sweating and sometimes piloerection (goosebumps) these three symptoms together are a classic presentation of redback spider envenomation.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
We seriously got goosebumps watching this video!
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
This would be similar to human goosebumps.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
You come out feeling cheated of goosebumps.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Lastly, the organism can show insulation adjustments; a common example being goosebumps in humans where hair follicles are raised by pilomotor muscles, also shown in animals pelage and plumage.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
For example, a man listening to a familiar song is more likely to experience pleasure and have goosebumps than a man listening to an unfamiliar song.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.