Ý nghĩa của persistent trong tiếng Anh

Be persistent - don't give up.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • determinedI was determined not to give up.
  • doggedHer dogged determination to uncover the truth about the scandal led to her winning a reporting prize.
  • persistentThe shop never gives refunds, but if you are persistent, they may.
  • resolvedI am resolved to do something about the issue.
  • resoluteWe must remain resolute in the face of opposition.
  • single-mindedShe was single-minded and uncompromising in her work.

Xem thêm kết quả »

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của persistent từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của persistent

persistent

The remaining two tests test the array data structures in simple ephemeral and partially persistent situations.

Persistent psychological disturbance was related not so much to personal loss as to the degree of damage suffered by the community as a whole.

Consequently, investigators have attempted to define more clearly the factors that may identify late talkers who will present with persistent difficulties later in life.

The right atrium was enlarged, and a large persistent venous valve was identified.

In the late 1990s, most actors favored aggressive monetary easing to address persistent deflation and slow growth.

Only persons arrested at both age periods were defined as persistent criminals.

Similarly, programs for child delinquents undertaken by welfare agencies often are directed at children whose disruptive behavior is already persistent.

We will briefly discuss interventions by each of the principal agencies that deal with child delinquents and with children with persistent disruptive behavior.

Spontaneous synaptic activity was persistent during carbenoxolone application, indicating that chemical transmission onto these neurons was intact and only electrical transmission was disrupted.

Other important factors mentioned as causes of shortening fallow were adverse weather and persistent wild fires.

The road to understanding continues to reward the persistent investigator.

This paper revisits an important issue concerning the persistent real effect of a shock to monetary policy.

This high value clearly helps us to obtain a quantitatively persistent response to the monetary shock.

In view of the persistent interest of demographers and others in the influence of birth order on behaviour further research along these lines seems warranted.

We then establish the degree of overlap or consistency between persistent income poverty (poor for three out of three years) and extreme deprivation.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của persistent

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

持續的, 存留的, 頑強存在的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

持续的, 存留的, 顽强存在的…

trong tiếng Tây Ban Nha

persistente, pesado, persistente [masculine-feminine…

trong tiếng Bồ Đào Nha

persistente…

trong tiếng Việt

bền bỉ/ dai dẳng…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

दीर्घकाळ टिकून राहणे, ठाम, सराईत…

devam eden, süregelen, bir türlü yaka sıyrılamayan…

persistant/-ante, incessant/-ante, continuel/-elle…

लंबे समय तक या लगातार बने रहना, हठी, दृढ़…

ખૂબ લાંબો સમય ચાલે અથવા જેનાથી છુટકારો પામવો મુશ્કેલ હોય., કોઈક જે કઇંક(કામ વિ.) કરવાનું દ્રઢતાપૂર્વક, મક્કમતાથી ચાલુ રાખે અથવા ચાલુ રાખવાના પ્રયત્નો ના છોડે…

ihärdig, ståndaktig, envis…

uavlatelig, vedvarende, iherdig…

устойчивый, непрекращающийся, упорный…

మొండి, విడువని, చాలా కాలం నిలిచి ఉండేది లేక వదిలించుకోవడానికి కష్టమైన…

অবিরাম, লাগাতার, দীর্ঘ সময়ের জন্য স্থায়ী বা পরিত্রাণ পাওয়া কঠিন…

uporczywy, utrzymujący się, uparty…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm