Bản dịch
The diagram depicts that there were more…than…between…and…
expand_more Biểu đồ cho thấy có nhiều... hơn... trong khoảng từ... đến...
., we hope to produce a more complete understanding of…
., tác giả muốn mang tới một cái nhìn toàn diện hơn về...
The diagram depicts that there were more…than…between…and…
expand_more Biểu đồ cho thấy có nhiều... hơn... trong khoảng từ... đến...
The diagram depicts that there were more…than…between…and…
Biểu đồ cho thấy có nhiều... hơn... trong khoảng từ... đến...
expand_more một chút xíu nữa
Ví dụ về cách dùng
We would appreciate it if you could send us more detailed information about…
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
., we hope to produce a more complete understanding of…
Bằng cách quan sát thực nghiệm..., tác giả muốn mang tới một cái nhìn toàn diện hơn về...
The diagram depicts that there were more…than…between…and…
Biểu đồ cho thấy có nhiều... hơn... trong khoảng từ... đến...
The authors of more recent studies have proposed that…
Các nhà nghiên cứu gần đây kết luận rằng...
Send me news, when you know anything more.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
That's more than I can really afford but I'll take it.
Đắt quá nhưng mà thôi được rồi tôi sẽ mua.
We ordered more than thirty minutes ago.
Chúng tôi gọi đồ được 30 phút rồi.
If you require more information ...
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
to bite off more than one can chew
cố làm việc gì quá sức mình
to bite off more than one can chew
if I owe more tax
tôi có nợ tiền thuế hay không